Bảng giá xây nhà trọn gói tại TP.HCM và 19 tỉnh miền Nam hiện nay mức trung bình dao động từ 5.700.000 VNĐ/m2 – 6.100.00 VNĐ/m2, tùy theo quy mô công trình, phong cách thiết kế, vật tư sử dụng và điều kiện thi công thực tế.
Với kinh nghiệm thi công hàng trăm công trình nhà phố, nhà cấp 4 và biệt thự, Công ty Thiết Kế Nhà 365 cung cấp bảng báo giá xây nhà trọn gói chi tiết, minh bạch, cam kết không phát sinh chi phí ngoài hợp đồng và đảm bảo tiến độ thi công đúng cam kết.
TÓM TẮT BÁO GIÁ XÂY NHÀ TRỌN GÓI 2026
Phần thô & nhân công hoàn thiện: 3.500.000 VNĐ/m2 – 4.200.000 VNĐ/m2 (đối với tổng diện tích > 200m2)
Giá xây nhà trọn gói tham khảo nhanh 2026
5.000.000 – 7.100.000 triệu/m2 tùy gói vật tưKhu vực áp dụng: TP.HCM & các tỉnh khu vực miền Nam
Đơn giá mang tính tham khảo, chi tiết xem bảng giá bên dưới
- 1. Xây nhà trọn gói là gì? Các hạng mục công việc có trong gói dịch vụ xây nhà trọn gói
- 2. Bảng báo giá xây nhà trọn gói 2026 tại TP.HCM (Giá tính theo m2)
- 3. Chi tiết các hạng mục trong báo giá thi công nhà
- 4. Các yếu tố chính ảnh hưởng đến chi phí xây nhà trọn gói
- 5. Quy trình và cam kết khi xây nhà trọn gói tại Thiết Kế Nhà 365
- 6. Câu hỏi thường gặp
1. Xây nhà trọn gói là gì? Các hạng mục công việc có trong gói dịch vụ xây nhà trọn gói
Xây nhà trọn gói (hay còn gọi là chìa khóa trao tay) là hình thức chủ nhà giao toàn bộ trách nhiệm thi công và hoàn thiện ngôi nhà cho một nhà thầu duy nhất. Nhà thầu sẽ thực hiện tất cả các công việc từ xin giấy phép xây dựng, thiết kế kiến trúc và nội thất, thi công phần thô, phần hoàn thiện và bàn giao cho chủ nhà.
Với hình thức này, chủ đầu tư chỉ cần bàn giao mặt bằng và thanh toán theo hợp đồng đã ký kết, mọi công việc còn lại sẽ do nhà thầu chịu trách nhiệm thực hiện.

1.1 Các hạng mục công việc có trong báo giá xây nhà trọn gói
| PHẦN CÔNG VIỆC | HẠNG MỤC CỤ THỂ |
|---|---|
| Phần xây dựng cơ bản (phần thô) | 1. Tổ chức công trường, làm lán trại cho công nhân (nếu mặt bằng thi công cho phép). 2. Vệ sinh mặt bằng, định vị tim móng, tim cột theo bản vẽ thiết kế. 3. Đào đất hố móng, móng cọc, đà kiềng, hầm phân, hố ga. 4. Thi công coffa, cốt thép, đổ bê tông móng, đà kiềng, dầm sàn các lầu, cột. 5. Xây tường gạch theo đúng bản vẽ thiết kế kỹ thuật. 6. Cán nền các tầng, sân thượng, mái và khu vực nhà vệ sinh. 7. Thi công chống thấm các hạng mục theo tiêu chuẩn kỹ thuật. 8. Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng âm tường. 9. Lắp đặt hệ thống dây truyền hình cáp, internet, ống chờ kỹ thuật. |
| Phần hoàn thiện | 1. Cung cấp và ốp lát gạch toàn bộ sàn nhà, khu vực bếp, tường và sàn nhà vệ sinh. 2. Cung cấp và ốp gạch, đá trang trí theo thiết kế. 3. Lắp đặt hệ thống điện, thiết bị chiếu sáng hoàn chỉnh. 4. Cung cấp và lắp đặt thiết bị vệ sinh: bồn cầu, lavabo, vòi nước, sen tắm. 5. Lắp đặt cửa đi, cửa sổ, cầu thang, lan can. 6. Sơn nước hoàn thiện toàn bộ bên trong và bên ngoài ngôi nhà. 7. Vệ sinh công trình sạch sẽ trước khi bàn giao cho chủ đầu tư. |
Lưu ý: Công việc không bao gồm các hạng mục như:
- Lắp đặt các loại đèn chùm trang trí…
- Chống thấm đặc biệt cho hồ bơi
- Thi công tiểu cảnh, hòn non bộ, các mảng tường trang trí đá mang tính nghệ thuật
- Lắp đặt hệ thống camera, chống sét, PCCC
Tham khảo: Báo Giá Chi Phí Xây Nhà 3 Tầng Trọn Gói Mới Nhất 2025
2. Bảng báo giá xây nhà trọn gói 2026 tại TP.HCM (Giá tính theo m2)
Bảng báo giá xây nhà trọn gói 2026 dưới đây được Công ty Thiết Kế Nhà 365 xây dựng dựa trên chi phí thực tế từ các công trình đã và đang thi công tại TP.HCM và các tỉnh lân cận, cam kết báo giá minh bạch, khoán gọn theo m², không phát sinh ngoài hợp đồng. Đơn giá được cập nhật mới nhất, giúp chủ đầu tư dễ dàng dự trù ngân sách trước khi triển khai xây dựng.
2.1 Báo giá xây nhà trọn gói – Phần thô & nhân công hoàn thiện
Đối với nhà phố tại TP.HCM, giá xây nhà phố theo hình thức trọn gói thường được tính dựa trên tổng diện tích sàn và gói vật tư lựa chọn, dao động từ mức trung bình đến cao cấp tùy nhu cầu sử dụng.
Với đơn giá này, chúng tôi sẽ cung cấp toàn bộ vật tư, nhân công xây dựng phần thô và nhân công hoàn thiện (vật tư/thiết bị trong hạng mục này chủ đầu tư sẽ cung cấp cho nhà thầu). Dưới đây là bảng giá thi công nhà phố phần thô áp dụng cho các công trình dân dụng tiêu chuẩn tại TP.HCM
| Hạng mục | Đơn giá |
|---|---|
| Thi công nhà phố phần thô | 3.500.000 – 4.200.000 VNĐ/m² |
Điều kiện áp dụng:
Áp dụng cho công trình nhà phố tiêu chuẩn.
Tổng diện tích xây dựng từ 200 m² trở lên.
Công trình có tổng diện tích dưới 200 m² sẽ được báo giá trực tiếp theo quy mô thực tế.
Lưu ý:
- Đơn giá áp dụng theo hình thức khoán gọn m2.
- Giá thi công nhà trên áp dụng cho khu vực Thành phố Hồ Chí Minh.
- Bảng giá chưa bao gồm các chi phí như khoan cọc nhồi, ép cọc…
- Nhà ở dân dụng tiêu chuẩn là dạng nhà ở gia đình có diện tích mỗi tầng 60 – 80m2, hình dáng khu đất đơn giản, tương ứng 2 phòng ngủ + 1 WC cho mỗi lầu.
- Đối với công trình 2 mặt tiền, công trình phòng trọ, nhà ở kết hợp cho thuê, công trình khách sạn tư nhân (dưới 07 tầng), công trình biệt thự, công trình có cầu thang zigzag, phào chỉ cổ điển… báo giá trực tiếp theo quy mô.

2.2 Báo giá xây nhà trọn gói – Thi công trọn gói “chìa khóa trao tay”
| Gói xây dựng | Đơn giá (VNĐ/m²) |
|---|---|
| Gói trung bình | 5.000.000 – 5.600.000 |
| Gói khá | 5.700.000 – 6.100.000 |
| Gói cao cấp | 6.200.000 – 7.100.000 |
Lưu ý:
- Đơn giá xây dựng nhà sẽ biến động theo diện tích, khu vực nơi xây dựng nhà và vật tư xây dựng.
- Miễn phí XPXD (chi phí dưới 10 triệu) cho chủ đầu tư
- Miễn phí bộ hồ sơ thiết kế và thi công (đầy đủ từ ngoại thất, nội thất, kết cấu và điện nước)
- Đơn giá chưa bao gồm nội thất đồ gỗ
Đặc biệt: Với khách hàng cần yêu cầu chính xác về báo giá xây nhà trọn gói, các KTS sẽ dựa trên bản vẽ thiết kế với kết cấu và công năng rõ ràng, sau đó đưa ra bảng dự toán chi tiết. Báo giá xây nhà trọn gói tính theo m2 nêu trên chỉ mang tính chất tham khảo, chi phí trên thực tế có thể thay đổi từ 10% – 20% tùy theo thiết kế mà khách hàng yêu cầu.

2.3 Cách tính tổng chi phí xây nhà trọn gói (Ví dụ minh họa)
Có hai cách phổ biến để tính tổng chi phí xây nhà trọn gói:
- Cách 1: Bóc tách dự toán chi tiết, cụ thể là tính từng hạng mục vật tư, nhân công, thiết bị theo bản vẽ thiết kế, hay giấy phép xây dựng, sau đó cộng lại thành tổng chi phí.
- Cách 2: Tính theo diện tích xây dựng x đơn giá/m2
Tổng chi phí = Diện tích xây dựng (m2) × Đơn giá xây dựng (VNĐ/m2)
Trong đó, cách tính theo diện tích x đơn giá/m2 thường được sử dụng hơn vì đơn giản và nhanh chóng, còn cách bóc tách dự toán chi tiết cho kết quả chính xác hơn nhưng đồng thời lại khá phức tạp.
Ví dụ:
Giả sử bạn muốn xây một ngôi nhà có diện tích 100m2 với gói cao cấp (đơn giá 6.200.000 VNĐ/m2):
- Tổng chi phí = 100m2 × 6.200.000 VNĐ/m2 = 620.000.000 VNĐ
Chi phí này đã bao gồm toàn bộ từ vật liệu xây dựng, nhân công, hoàn thiện đến các chi phí phát sinh trong gói trọn gói.
Lưu ý:
Nhiều khách hàng tìm kiếm báo giá xây nhà trọn gói giá rẻ, tuy nhiên trên thực tế, “giá rẻ” cần được hiểu là tối ưu chi phí trên cùng chất lượng, chứ không phải cắt giảm vật tư hoặc nhân công. Vì vậy, chủ đầu tư nên so sánh bảng giá chi tiết theo hạng mục thay vì chỉ nhìn vào đơn giá/m²
=> Tìm hiểu thêm về các mẫu nhà hiện đại mới nhất dẫn đầu xu hướng 2026
Tham khảo: Chi phí xây nhà 2 tầng trọn gói 2024 – Chỉ từ 3,6tr đồng/m2
3. Chi tiết các hạng mục trong báo giá thi công nhà
3.1 Bảng vật tư sử dụng cho phần thô
STT | Loại vật tư | Thông tin |
1 | Xi măng | – Xi măng Insee (Holcim cũ) cho công tác bê tông – Xi măng Hà Tiên cho công tác xây tô |
2 | Thép | Thương hiệu: Việt Nhật hoặc Pomina |
3 | Gạch Tuynel | Thương hiệu: Tám Quỳnh, Trung Nguyên, Thành Tâm Kích thước tiêu chuẩn 8x8x18 |
4 | Đá xanh (tùy khu vực) | – 10mm x 20mm cho công tác bê tông – 40mm x 60mm cho công tác lăm le móng |
5 | Bê tông | Theo yêu cầu của khách hàng |
6 | Cát xây dựng (tùy khu vực) | – 10mm x 20mm cho công tác bê tông – 40mm x 60mm cho công tác lăm le móng |
7 | Ống nước | Tiêu chuẩn ống cấp D42, ống thoát nước mưa D90 (D60), ống thoát phân D114, ống thoát chất thải chính D114 |
8 | Ống cứng | Ống cứng VEGA được đi âm trong sàn BTCT |
9 | Ống ruột gà | Thương hiệu SINO hoặc MPE Dùng để đi âm trong tường và vách trần thạch cao |
10 | Vật tư điện | Đế âm SINO Đế đơn SINO Tủ điện SINO |
11 | Dây điện | Hãng CADIVI |
12 | Sika R7 | Tạo sự đông cứng cho sàn bê tông |
3.2 Bảng vật tư, thiết bị phần hoàn thiện
STT | Hạng mục cung ứng | Đơn giá trung bình | Đơn giá mức khá | Đơn giá cao cấp | Ghi chú |
Gạch lát nền và ốp tường (bao gồm nhân công hoàn thiện) | |||||
1 | Gạch nền các tầng | 600x 600 mở | 600x 600 mở | 600x 600 mở | Vật tư cán nền 20.000đ/m2 Mẫu gạch do CĐT chọn |
2 | Gạch nền WC lót theo mẫu | Gạch lót theo mẫu | Gạch lót theo mẫu | Gạch lót theo mẫu | |
3 | Gạch ốp tường WC | Gạch lót theo mẫu | Gạch lót theo mẫu | Gạch lót theo mẫu | |
4 | Gạch ốp trang trí khác (mặt tiền, sân vườn, sân thượng, sân trước, sân sau,…) | 400x400 chống trượt | 400x400 chống trượt | 400x400 chống trượt | |
Phần vật tư sơn nước | |||||
5 | Sơn nước ngoài nhà | Sơn Maxilite 15.000đ/m2 Bôi trét Việt Mỹ 8.000đ Phụ kiện và lăn chống thấm chuyên dụng | Sơn Jotun 18.000đ/m2 Bột Joton 10.000đ Phụ kiện và lăn chống thấm chuyên dụng | Sơn Jotun lau chùi hiệu quả 28.000đ/m2 Bột trét Joton 12.000đ Phụ kiện và lăn chống thấm chuyên dụng | Khoán gọn cho công trình |
6 | Sơn nước trong nhà | Sơn Maxilite 15.000đ/m2 Bôi trét Việt Mỹ 8.000đ Phụ kiện luco, cọ, giấy nhám | Sơn Jotun 18.000đ/m2 Bột Joton 10.000đ Phụ kiện luco, cọ, giấy nhám | Sơn Jotun lau chùi hiệu quả 28.000đ/m2 Bột trét Joton 12.000đ Phụ kiện luco, cọ, giấy nhám | |
Phần trọn gói cửa đi – cửa sổ | |||||
7 | Cửa đi các phòng | 1.300.00đ/bộ Cửa nhôm hệ 700, kính cường lực 5 ly không màu Khóa tròn 150k/ bộ | 3.500.000đ/bộ Cửa gỗ công nghiệp MDF Veneer, sơn màu Khóa tay gạt 250k/bộ Cục hít 50k/ bộ | 7.000.000đ/bộ Cửa gỗ sồi tự nhiên, cánh dày 4cm, chỉ chìm Khóa gạt 500k/bộ | Mẫu cửa do CĐT chọn |
8 | Cửa đi nhà WC | 1.300.00đ/m2 Cửa nhôm hệ 700, kính cường lực 5 ly không màu Khóa tròn 150k/ bộ | 1.500.00đ/m2 Cửa nhựa lõi thép Sparlee nhập khẩu, kính cường lực 8 ly (không màu) Khóa tay gạt 250k/bộ Phụ kiện GQ | 1.900.00đ/m2 Cửa nhôm Xingfa tem đỏ GuangDong nhập khẩu Khóa gạt 500k/bộ Phụ kiện Kinlong | |
9 | Cửa đi chính 2 cánh | 1.200.00đ/m2 Cửa sắt mạ kẽm dày, 1.4ly. Kính 5 ly cường lực (không màu) mẫu không hoa văn, khung bao 40x80 Sơn dầu Expo/ Bạch tuyết Khóa tay gạt 200k/bộ | 1.500.00đ/m2 Cửa nhựa lõi thép Sparlee nhập khẩu, kính cường lực 8 ly (không màu) Khóa tay gạt 250k/bộ Phụ kiện GQ | 1.900.00đ/m2 Cửa nhôm Xingfa tem đỏ GuangDong nhập khẩu Khóa gạt 500k/bộ Phụ kiện Kinlong | |
10 | Cửa mặt tiền 4 cánh | 1.200.00đ/m2 Cửa sắt mạ kẽm dày, 1.4ly. Kính 5 ly cường lực (không màu) mẫu không hoa văn, khung bao 40x80 Sơn dầu Expo/ Bạch tuyết Khóa tay gạt 200k/bộ | 1.500.00đ/m2 Cửa nhựa lõi thép Sparlee nhập khẩu, kính cường lực 8 ly (không màu) Khóa tay gạt 250k/bộ Phụ kiện GQ | 1.900.00đ/m2 Cửa nhôm Xingfa tem đỏ GuangDong nhập khẩu Khóa gạt 500k/bộ Phụ kiện Kinlong | |
11 | Khung sắt bảo vệ cửa sổ | 250.00đ/m2 Sắt hộp 13x26x1.4ly, mạ kẽm, sơn dầu, mẫu ko hoa văn Sơn dầu Expo/ Bạch tuyết | 300.00đ/m2 Sắt hộp 20x20x1.4ly, mạ kẽm, sơn dầu, mẫu ko hoa văn Sơn dầu Expo/ Bạch tuyết | 500.000đ/m2 Sắt hộp 20x20x1.4ly, mạ kẽm, sơn dầu, mẫu ko hoa văn Sơn dầu Expo/ Bạch tuyết | |
Phần cầu thang | |||||
12 | Lan can cầu thang | 400.000đ/md Sắt hộp 20x20x1.2ly mạ kẽm, mẫu không hoa văn Sơn dầu Expo/Bạch tuyết | 700.000đ/md Lan can kính cường lực 8ly (không màu) trụ inox 304 | 900.000đ/md Lan can kính cường lực 10ly (không màu) trụ inox 304 |
|
13 | Tay vịn cầu thang | 300.000đ/md Tay vịn gỗ tự nhiên D50 và không trụ | 400.000đ/md Tay vịn gỗ căm xe 60x80 và 1 trụ | 400.000đ/md Tay vịn gỗ căm xe 60x80 và 1 trụ |
|
14 | Lan can ban công | 400.000đ/md Lan can kính cường lực ko màu (trụ inox 304) | 700.000đ/md Lan can kính cường lực 8 ly ko màu (trụ inox 304) | 900.000đ/md Lan can kính cường lực 10 ly ko màu (trụ inox 304) |
|
15 | Tay vịn ban công | 150.000đ/md Tay vịn inox 304 | 400.000đ/md Tay vịn inox 304 | 400.000đ/md Tay vịn inox 304 |
|
Vật tư thiết bị điện | |||||
16 | Tủ điện tổng và tủ điện các tầng | Hãng Sino | Hãng Sino | Hãng Sino | Loại chuyên dụng |
17 | Combo MCB, công tắc, ổ cắm điện | Hãng Sino | Hãng Sino | Hãng Panasonic | |
18 | Đèn thắp sáng trong nhà | Hãng Philips | Hãng Philips | Hãng Panasonic | |
19 | Đèn vệ sinh, cầu thang, ban công | Hãng Sano | Hãng Sano | Hãng Sano | |
20 | Đèn cổng | Hãng Sano | Hãng Sano | Hãng Sano | |
Vật tư thiết bị nước | |||||
21 | Bàn cầu | Thiên thanh, Inax, Caesar, Viglacera | Thiên thanh, Inax, Caesar, Viglacera, Toto | Thiên thanh, Inax, Caesar, Viglacera, Toto | Mẫu do CĐT chọn |
22 | Lavabo + bộ xả | Inax, Roxanee, Caesar, Viglacera | Roxanee, Caesar, Toto | Roxanee, Caesar, Toto | |
23 | Vòi lavabo, vòi sen, vòi xịt wc, vòi sân thượng | Roxanee, Caesar | Roxanee, Caesar | Roxanee, Caesar | |
24 | Chậu rửa chén | Picenza | Roxanee, Caesar, Toto | Picenza, Roxanee | |
25 | Bồn nước inox | Đại Thành – 1000L | Đại Thành – 1000L | Đại Thành – 1500L | |
26 | Máy bơm nước | Panasonic 125W | Panasonic 125W | Panasonic 125W | |
27 | Máy nước nóng | Chiposun 120L, Đại Thành | Chiposun 120L, Đại Thành | Chiposun 160L, Đại Thành | |
Xem thêm: Bảng báo giá thi công biệt thự trọn gói mới nhất cập nhật 2026
4. Các yếu tố chính ảnh hưởng đến chi phí xây nhà trọn gói
4.1 Quy mô và diện tích xây dựng
Quy mô công trình là yếu tố đầu tiên ảnh hưởng trực tiếp đến báo giá xây nhà trọn gói. Công trình càng lớn, số tầng càng nhiều, thì ngân sách đầu tư càng cao do khối lượng vật liệu, nhân công và thời gian thi công đều tăng.
Ngoài ra, diện tích sàn sử dụng, hệ số xây dựng (hệ số lửng, ban công, sân thượng…) cũng cần được tính toán chi tiết để đưa ra báo giá xây nhà trọn gói phù hợp. Gia chủ nên xác định rõ nhu cầu sử dụng thực tế, để lựa chọn quy mô nhà hợp lý, tránh lãng phí không gian và chi phí.
4.2 Phong cách kiến trúc
Mỗi phong cách thiết kế sẽ có đòi hỏi khác nhau về kỹ thuật thi công và vật liệu hoàn thiện, từ đó ảnh hưởng đến báo giá xây nhà trọn gói mà phía đơn vị thi công cung cấp cho chủ đầu tư. Chẳng hạn, phong cách hiện đại sử dụng đường nét đơn giản, vật liệu phổ thông nên chi phí thi công thường thấp hơn phong cách tân cổ điển, vốn yêu cầu nhiều chi tiết trang trí cầu kỳ và vật liệu cao cấp.
Do đó, để có báo giá xây nhà trọn gói sát với thực tế và tối ưu chi phí, việc lựa chọn phong cách thiết kế nên tương thích với ngân sách và gu thẩm mỹ của gia chủ.
4.3 Điều kiện thi công
Vị trí và hiện trạng khu đất cũng tác động lớn đến báo giá xây nhà trọn gói. Các yếu tố như: lối đi chật hẹp, khó vận chuyển vật liệu; nền đất yếu, phải tiến hành gia cố móng; nhà liền kề, hạn chế không gian thi công sẽ khiến chi phí gia tăng, do mất thêm công sức và thời gian thi công.
Ngược lại, nếu vị trí xây dựng thuận lợi, nền đất tốt, mặt bằng dễ thi công, tổng chi phí sẽ giảm đáng kể. Do đó, khi thực hiện khảo sát, nhà thầu thường tính toán kỹ phần điều kiện thực tế để báo giá xây nhà trọn gói chính xác.
4.4 Thời điểm xây dựng
Thời điểm xây dựng cũng có thể ảnh hưởng đến giá nhân công, vật liệu và tiến độ thi công. Thông thường, mùa khô (từ tháng 11 đến tháng 4 dương lịch) được xem là thời điểm lý tưởng để xây nhà. Tuy nhiên, do nhu cầu cao nên báo giá xây nhà trọn gói trong giai đoạn này thường nhỉnh hơn.
Ngược lại, xây nhà vào mùa mưa có thể giúp tiết kiệm chi phí ở một số hạng mục, nhưng lại tiềm ẩn rủi ro chậm tiến độ và phát sinh các khoản phí che chắn, bảo vệ vật tư. Gia chủ nên cân nhắc kỹ thời điểm khởi công để đảm bảo hiệu quả thi công và tối ưu ngân sách.
4.5 Vật liệu hoàn thiện lựa chọn
Chất lượng và chủng loại vật liệu hoàn thiện (gạch, sơn, thiết bị vệ sinh, cửa, đèn…) có ảnh hưởng lớn đến báo giá xây nhà trọn gói. Nếu sử dụng vật liệu cao cấp, thương hiệu uy tín thì báo giá xây nhà trọn gói sẽ cao hơn so với các dòng phổ thông.
Tuy nhiên, bạn không nên chọn vật liệu giá rẻ, kém chất lượng để tiết kiệm trước mắt, mà phải đối mặt với chi phí sửa chữa nhà về sau. Một nhà thầu uy tín sẽ tư vấn giải pháp cân đối giữa thẩm mỹ, chất lượng và ngân sách để gia chủ đưa ra sự lựa chọn thích hợp dựa trên báo giá xây nhà trọn gói.
Xem thêm: 10 kinh nghiệm xây nhà: Đảm bảo chất lượng, tối ưu chi phí
5. Quy trình và cam kết khi xây nhà trọn gói tại Thiết Kế Nhà 365
5.1 Quy trình 5 bước chuyên nghiệp
Bước 1: Chuẩn bị trước khi thi công
- Đội ngũ kiến trúc sư sẽ dựa trên nhu cầu của chủ đầu tư mà tư vấn công năng phù hợp và lên phối cảnh thiết kế ngoại thất.
- Hỗ trợ miễn phí xin phép xây dựng khi khách ký hợp đồng xây nhà trọn gói
- Chuẩn bị cúng động thổ cùng với chủ nhà
- Dọn dẹp mặt bằng và chuẩn bị thi công
Bước 2: Thi công phần thô của ngôi nhà





Bước 3: Thi công phần hoàn thiện của ngôi nhà

Bước 4: Bàn giao cho chủ nhà
- Vệ sinh công nghiệp toàn bộ ngôi nhà và bàn giao công trình
- Bảo hành và bảo trì (tùy hạng mục) trong thời gian 6 tháng đến 10 năm
Bước 5: Bảo hành, bảo trì sau hoàn công
Sau khi công trình được hoàn thiện và bàn giao, bước bảo hành – bảo trì đóng vai trò rất quan trọng, nhằm mục đích duy trì chất lượng và tuổi thọ ngôi nhà. Công tác bảo hành kịp thời không chỉ giúp đảm bảo an toàn sử dụng, mà còn thể hiện sự chuyên nghiệp và cam kết đồng hành lâu dài từ phía đơn vị thi công.
5.2 Cam kết vàng
Tại Thiết Kế Nhà 365, chúng tôi hiểu rằng mỗi ngôi nhà không chỉ là một dự án xây dựng, mà còn là hành trình hiện thực hóa giấc mơ an cư của nhiều gia đình. Vì thế, mỗi công trình đều được thực hiện với tinh thần trách nhiệm cao nhất, cùng cam kết rõ ràng về chất lượng và tiến độ.
Từ thiết kế, thi công đến bàn giao, mọi giai đoạn đều được kiểm soát chặt chẽ, đảm bảo hoàn thành đúng tiến độ, đúng chủng loại vật liệu, đúng ngân sách và không phát sinh thêm bất cứ khoản chi phí nào. Đặc biệt, báo giá xây nhà trọn gói luôn được minh bạch ngay từ đầu, giúp khách hàng an tâm trong suốt quá trình triển khai.
Sau hoàn công, Thiết Kế Nhà 365 vẫn tiếp tục đồng hành cùng khách hàng thông qua chính sách bảo hành, bảo trì đầy đủ, giúp duy trì chất lượng công trình bền lâu. Với chúng tôi, từng căn nhà không chỉ là một sản phẩm hoàn thiện, mà còn là sợi dây gắn kết mối quan hệ bền chặt giữa Thiết Kế Nhà 365 và khách hàng.
Tham khảo: Cách tính chi phí xây nhà 4 tầng: Hướng dẫn chi tiết từ A-Z
6. Câu hỏi thường gặp
Xây nhà trọn gói gồm những hạng mục nào?
Đó là các hạng mục: thiết kế kiến trúc, xin phép xây dựng, thi công phần thô và hoàn thiện, lắp đặt hệ thống điện – nước, bàn giao và bảo hành sau thi công.
Trường hợp nào nên xây nhà trọn gói?
Các gia chủ bận rộn, không có thời gian giám sát, nhưng muốn kiểm soát chi phí rõ ràng thì nên đồng hành cùng một đơn vị xây nhà trọn gói.
Làm thế nào để chọn gói xây nhà trọn gói phù hợp ngân sách?
Để chọn được gói xây nhà trọn gói phù hợp ngân sách, gia chủ cần xác định ngân sách tổng thể, sau đó yêu cầu nhà thầu tư vấn chi tiết dựa trên nhu cầu, diện tích, mức đầu tư…
Cách tính chi phí xây nhà trọn gói chính xác nhất?
Cách tính phổ biến: Dựa vào diện tích xây dựng(m2) nhân với đơn giá theo gói vật tư đã chọn, cộng thêm các chi phí phát sinh như xin phép, hoàn công, thiết kế, nội thất…
Xây nhà trọn gói có bao gồm việc hoàn công không?
Tùy vào gói dịch vụ và thỏa thuận trong hợp đồng. Một số đơn vị như Thiết Kế Nhà 365 có hỗ trợ hoàn công nếu khách hàng yêu cầu từ đầu.
Hiện nay, Công ty Thiết Kế Nhà 365 là đơn vị cung cấp dịch vụ thiết kế thi công nhà phố uy tín. Chúng tôi mang đến cho khách hàng bảng báo giá xây nhà trọn gói hợp lý, cạnh tranh nhất trên thị trường.
Mọi thông tin về báo giá xây nhà trọn gói đều được minh bạch, chi tiết theo từng hạng mục trong hợp đồng, giúp khách hàng dễ dàng theo dõi và chủ động kiểm soát chi phí. Chúng tôi cam kết hoàn thành đúng 100% các công việc đã thỏa thuận, không phát sinh thêm chi phí ngoài, đảm bảo sự yên tâm tuyệt đối cho gia chủ.








